VIETNAMESE
gạt tàn thuốc
gạt tàn
ENGLISH
ashtray
NOUN
/ˈæʃˌtreɪ/
Gạt tàn thuốc là một đĩa nhỏ hoặc hộp đựng, đôi khi là vật trang trí, trong đó người ta có thể để tro thuốc lá và tàn thuốc.
Ví dụ
1.
Bên dưới cái máy tính trên bàn là một cái gạt tàn thuốc.
On a table underneath the computer was an ashtray.
2.
Các thiết bị này có thể được ngụy trang thành gạt tàn thuốc hoặc bao thuốc lá.
These devices can be disguised as ashtrays or cigarette packets.
Ghi chú
Một số các vật dụng khác hay thấy trong phòng khách nè!
- cái đệm: cushion
- cái bàn: table
- rèm: drapes
- bức ảnh: painting
- ghế sa lông: recliner
- ti vi: television
- lọ hoa: vase
- tủ sách: bookshelf