VIETNAMESE
gầm cầu
ENGLISH
under a bridge
NOUN
/ˈʌndər ə brɪʤ/
Gầm cầu là phần không gian trống dưới một cây cầu.
Ví dụ
1.
Chú chó tội nghiệp này đang sống dưới gầm cầu, ăn rác.
These poor dog were living under a bridge, eating garbage.
2.
Ông đang ngủ dưới gầm cầu đường xe lửa.
He was sleeping under the railway bridge.
Ghi chú
Cùng học thêm một số giới từ được sử dụng để chỉ vị trí nha!
- in: trong
- on: trên
- under: dưới
- above: phía trên (lơ lửng)
- below: phía dưới (lơ lửng)
- next to: bên cạnh
- behind: phía sau
- in front of: phía trước