VIETNAMESE

du

đi, tham quan

word

ENGLISH

travel

  
VERB

/ˈtrævəl/

journey, explore, du hành

“Du” là hành động đi xa để tham quan hoặc khám phá.

Ví dụ

1.

Họ du lịch mỗi mùa hè.

They travel every summer.

2.

Hãy du cùng nhau.

Let’s travel together.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ travel khi nói hoặc viết nhé! checkTravel around - Đi khắp nơi Ví dụ: She plans to travel around Europe this summer. (Cô ấy dự định đi khắp châu Âu mùa hè này.) checkTravel for work - Đi công tác Ví dụ: I often travel for work to different countries. (Tôi thường đi công tác đến các quốc gia khác nhau.) checkTravel back in time - Du hành thời gian Ví dụ: Many people dream of traveling back in time to see history unfold. (Nhiều người mơ được du hành ngược thời gian để chứng kiến lịch sử.)