VIETNAMESE

đú

bắt chước, đua đòi

word

ENGLISH

imitate

  
VERB

/ɪmɪteɪt/

copy, mimic

“Đú” là việc đua đòi, học theo và bắt chước hành động của người khác mà không có mục đích rõ ràng.

Ví dụ

1.

Cô ấy thích đú theo các xu hướng.

She likes to imitate trends.

2.

Đừng đú theo một cách mù quáng.

Don't imitate blindly.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ imitate khi nói hoặc viết nhé! checkImitate someone’s behavior - Bắt chước hành vi của ai đó Ví dụ: Children often imitate their parents’ behavior. (Trẻ em thường bắt chước hành vi của cha mẹ.) checkImitate a sound - Bắt chước âm thanh Ví dụ: The parrot can imitate human speech. (Con vẹt có thể bắt chước giọng nói của con người.) checkImitate a style - Bắt chước phong cách Ví dụ: Many artists try to imitate Picasso’s style. (Nhiều nghệ sĩ cố gắng bắt chước phong cách của Picasso.)