VIETNAMESE

đu

bám, đu đưa

word

ENGLISH

swing

  
VERB

/swɪŋ/

hang, sway

“Đu” là bám vào hoặc di chuyển theo cách đu đưa.

Ví dụ

1.

Anh ấy đu từ cái cây.

He swings from the tree.

2.

Đừng đu quá cao

Don’t swing too high.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ swung khi nói hoặc viết nhé! checkSwing by - Ghé qua Ví dụ: I’ll swing by your house on my way to the gym. (Tôi sẽ ghé qua nhà bạn trên đường đến phòng gym.) checkSwing into action - Bắt đầu hành động ngay Ví dụ: As soon as the alarm sounded, the firefighters swing into action. (Ngay khi chuông báo vang lên, các lính cứu hỏa đã lập tức hành động.) checkSwing a deal - Thành công trong thương lượng Ví dụ: He managed to swing a deal with the client at the last minute. (Anh ấy đã thương lượng thành công với khách hàng vào phút chót.)