VIETNAMESE

dư lượng

word

ENGLISH

residue

  
NOUN

/ˈrɛzɪˌdjuː/

remainder

Dư lượng là phần chất còn lại sau khi sử dụng hoặc xử lý.

Ví dụ

1.

Dư lượng thuốc trừ sâu có thể gây hại cho sức khỏe.

Residue from pesticides can be harmful to health.

2.

Dư lượng trên bát đĩa cho thấy việc vệ sinh không đúng cách.

The residue on the dishes indicates improper cleaning.

Ghi chú

Dư lượng là một từ vựng thuộc lĩnh vực hóa học và môi trường. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Pesticide residue - Dư lượng thuốc trừ sâu Ví dụ: Pesticide residue poses risks to human health. (Dư lượng thuốc trừ sâu gây rủi ro cho sức khỏe con người.) check Chemical residue - Dư lượng hóa chất Ví dụ: Chemical residues remain after the cleaning process. (Dư lượng hóa chất còn lại sau quá trình làm sạch.)