VIETNAMESE
đồng Yên Nhật
ENGLISH
Yen
NOUN
/jɛn/
Japanese Yen
Đồng yên Nhật là tiền tệ chính thức của Nhật Bản. Đây là loại tiền được giao dịch nhiều thứ ba trên thị trường ngoại hối sau đồng đô la Mỹ và đồng euro.
Ví dụ
1.
Cô kiếm được 400.000 đồng Yên Nhật một tháng khi làm giáo viên tiếng Anh ở Tokyo.
She earns 400,000 yen a month as an English teacher in Tokyo.
2.
Tỉ giá đồng yên Nhật so với đồng đô la Mỹ đang tăng nhanh.
The exchange rate of the Japanese Yen against the US Dollar is appreciating.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến đơn vị tiền tệ (monetary unit) trong tiếng anh nha!
- Pound: Đồng bảng Anh
- Penny, số nhiều là pence: Đồng xu penni
- Dollar (US dollar): Đô la Mỹ
- Cent: xu
- Euro: Đồng ơ-rô
- Yen: Đồng Yên Nhật