VIETNAMESE

đồng phục thể dục

-

word

ENGLISH

PE uniform

  
NOUN

/ˌpiː ˈjuːnɪfɔːm/

sports uniform

Trang phục chuẩn cho các hoạt động thể thao tại trường học.

Ví dụ

1.

Học sinh phải mặc đồng phục thể dục hôm nay.

Students must wear their PE uniform today.

2.

Đồng phục thể dục rất thoải mái khi hoạt động.

PE uniforms are comfortable for activities.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số từ liên quan đến PE uniform nhé! check Sports t-shirt – Áo thể thao Ví dụ: Each student received a sports t-shirt as part of their PE uniform. (Mỗi học sinh nhận được một chiếc áo thể thao là một phần của đồng phục thể dục.) check Track pants – Quần thể thao Ví dụ: Track pants are a common element of the PE uniform. (Quần thể thao là một phần phổ biến của đồng phục thể dục.) check Running shoes – Giày chạy bộ Ví dụ: Students are required to wear running shoes during PE classes. (Học sinh bắt buộc phải mang giày chạy bộ trong các tiết học thể dục.)