VIETNAMESE
đồng phục công sở
-
ENGLISH
office uniform
/ˈɒfɪs ˈjuːnɪfɔːm/
business attire
Trang phục chuẩn mực cho môi trường công sở.
Ví dụ
1.
Đồng phục công sở là bắt buộc cho nhân viên.
The office uniform is required for employees.
2.
Đồng phục công sở khác nhau tùy công ty.
Office uniforms vary by company.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Office uniform khi nói hoặc viết nhé!
Formal office uniform – Đồng phục văn phòng trang trọng
Ví dụ:
Formal office uniforms often include blazers and trousers.
(Đồng phục văn phòng trang trọng thường bao gồm áo khoác và quần tây.)
Casual office uniform – Đồng phục văn phòng thoải mái
Ví dụ:
Some companies allow casual office uniforms on Fridays.
(Một số công ty cho phép mặc đồng phục văn phòng thoải mái vào thứ Sáu.)
Custom-designed office uniform – Đồng phục văn phòng thiết kế riêng
Ví dụ:
The company introduced custom-designed office uniforms for all employees.
(Công ty đã giới thiệu đồng phục văn phòng thiết kế riêng cho tất cả nhân viên.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết