VIETNAMESE

đồng hồ đo nước

đồng hồ nước, đồng hồ đo lưu lượng nước

ENGLISH

water meter

  

NOUN

/ˈwɔtər ˈmitər/

Đồng hồ nước có tên gọi đầy đủ là "đồng hồ đo lưu lượng nước", là một thiết bị cơ học hoặc điện tử sử dụng để đo đạc khối lượng nước chảy qua trong một thời gian nhất định.

Ví dụ

1.

Vì chỉ có khoảng 1% hộ gia đình có đồng hồ đo nước, nên vẫn còn rất ít thông tin về cách hoạt động của đồng hồ đo trong thực tế.

As only about 1 percent of households have water meters, there's still little information on how metering works in practice.

2.

Hãy kiểm tra, đọc đồng hồ đo nước hàng ngày và sửa chữa kịp thời những điểm bất thường.

Check and read water meter daily and repair the abnormal ones in time.

Ghi chú

Một số các đơn vị đo nước nè!
- xen-ti-mét khối: cubic centimetre
- mét khối: cubic metre
- kilomet khối: cubic kilometre
- lít: litre
- mi-li-lít: millilitre
Cách nói lượng nước tiêu thụ:
Ví dụ: I only use about 20 cubic meters of water a month.
(Tôi chỉ dùng khoảng 20 mét khối nước một tháng.)