VIETNAMESE

đôi vớ

bít tất

ENGLISH

pair of socks

  

NOUN

/pɛr ʌv sɑks/

Đôi vớ là một loại vật dụng đi vào bàn chân người vào mùa lạnh hoặc khi đi giày.

Ví dụ

1.

Bà ấy đang đan một đôi vớ cho cháu trai của mình.

She's knitting her grandson a pair of socks.

2.

Tôi lục tung tủ quần áo kiếm một đôi vớ sạch.

I burrowed through the clothes in the drawer looking for a clean pair of socks.

Ghi chú

Một số cách nói số lượng giày, dép, vớ:
- 1/một đôi: 1/a pair
Ví dụ: She's knitting her grandson a pair of socks.
(Bà ấy đang đan một đôi vớ cho cháu trai của mình.)
- 2/hai đôi: 2/two pairs
Ví dụ: I have 2 pair of sneakers.
(Tôi có hai đôi giày thể thao.)
- 3/ba đôi: 3/three pairs
Ví dụ: She just bought 3/three pairs of high heels during a flash sale.
(Trong đợt giảm giá vừa rồi cô nàng đã mua 3/ba đôi giày cao gót.)