VIETNAMESE

đối trừ

bù trừ

word

ENGLISH

Offsetting

  
NOUN

/ˈɒfsɛtɪŋ/

Counterbalancing

"Đối trừ" là hành động bù trừ giữa các khoản phải thu và phải trả.

Ví dụ

1.

Đối trừ loại bỏ các mục dư thừa.

Offsetting eliminates redundant entries.

2.

Đối trừ các số dư đơn giản hóa kế toán.

Offsetting balances simplifies accounting.

Ghi chú

Từ đối trừ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những thuật ngữ liên quan bên dưới nhé! check Netting - Bù trừ Ví dụ: Netting simplifies financial transactions and reduces risks. (Bù trừ đơn giản hóa các giao dịch tài chính và giảm rủi ro.) check Offset account - Tài khoản đối trừ Ví dụ: The offset account reduces interest payments on loans. (Tài khoản đối trừ làm giảm chi phí lãi suất của các khoản vay.) check Balance offset - Cân đối đối trừ Ví dụ: Balance offset is necessary to correct the financial records. (Cân đối đối trừ là cần thiết để điều chỉnh hồ sơ tài chính.)