VIETNAMESE
đối soát
kiểm tra đối chiếu
ENGLISH
Reconciliation
/ˌrɛkənˈsɪlɪeɪʃən/
Account matching
"Đối soát" là quá trình kiểm tra và đối chiếu thông tin giữa các bên.
Ví dụ
1.
Đối soát giảm lỗi tài chính.
Reconciliation reduces financial errors.
2.
Đối soát đảm bảo báo cáo chính xác.
Reconciliation ensures accurate reporting.
Ghi chú
Từ Reconciliation là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Account matching – Đối chiếu tài khoản
Ví dụ:
Reconciliation ensures accurate account matching in financial records.
(Đối soát đảm bảo đối chiếu tài khoản chính xác trong hồ sơ tài chính.)
Financial audit – Kiểm toán tài chính
Ví dụ:
Every business conducts reconciliation as part of a financial audit.
(Mỗi doanh nghiệp thực hiện đối soát như một phần của kiểm toán tài chính.)
Balance verification – Xác minh số dư
Ví dụ:
Reconciliation helps in balance verification to prevent errors.
(Đối soát giúp xác minh số dư để ngăn ngừa sai sót.)
Bank statement review – Rà soát sao kê ngân hàng
Ví dụ:
A proper reconciliation includes a thorough bank statement review.
(Một quá trình đối soát hợp lý bao gồm việc rà soát sao kê ngân hàng kỹ lưỡng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết