VIETNAMESE

đối soát công nợ

đối chiếu công nợ

word

ENGLISH

Debt reconciliation

  
NOUN

/dɛt ˌrɛkənˈsɪlɪeɪʃən/

Liability reconciliation

"Đối soát công nợ" là việc kiểm tra và xác nhận số liệu công nợ giữa các đối tác.

Ví dụ

1.

Đối soát công nợ thúc đẩy tính minh bạch.

Debt reconciliation fosters transparency.

2.

Đối soát công nợ ngăn ngừa sai lệch.

Debt reconciliation prevents discrepancies.

Ghi chú

Từ Debt reconciliation là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toánquản lý tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Outstanding balance – Số dư nợ Ví dụ: Debt reconciliation involves verifying outstanding balances. (Đối soát công nợ bao gồm việc xác minh số dư nợ.) check Creditor verification – Xác minh chủ nợ Ví dụ: Companies conduct debt reconciliation to ensure creditor verification. (Các công ty thực hiện đối soát công nợ để đảm bảo xác minh chủ nợ.) check Liabilities settlement – Thanh toán công nợ Ví dụ: Proper debt reconciliation helps in liabilities settlement. (Đối soát công nợ đúng cách giúp thanh toán công nợ hiệu quả.) check Financial reporting – Báo cáo tài chính Ví dụ: Accurate debt reconciliation is crucial for financial reporting. (Đối soát công nợ chính xác rất quan trọng đối với báo cáo tài chính.)