VIETNAMESE

đội phó

ENGLISH

vice captain

  

NOUN

/vaɪs ˈkæptən/

secon-in-command

Đội phó (hoặc đội trưởng thứ hai) là người có nhiệm vụ chỉ huy đội của mình khi đội trưởng của đội không có mặt.

Ví dụ

1.

Tôi từng là đội phó của đội khúc côn cầu.

I was vice captain of the hockey team.

2.

Sau hai mùa giải làm đội phó, cô ấy cuối cùng đã trở thành đội trưởng của đội.

After two seasons of being a vice captain, she's finally become the captain of the team.

Ghi chú

Một số các từ có tiền tố vice:
- phó giám đốc: vice director
- phó tổng thống: vice president
- hiệu phó: vice chanellor