VIETNAMESE

đôi găng tay

-

word

ENGLISH

gloves

  
NOUN

/ɡlʌvz/

mittens

Phụ kiện bảo vệ hoặc giữ ấm cho tay.

Ví dụ

1.

Cô ấy đeo găng tay để bảo vệ đôi tay.

She wore gloves to protect her hands.

2.

Găng tay rất hữu ích trong thời tiết lạnh.

Gloves are useful in cold weather.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Gloves khi nói hoặc viết nhé! check Leather gloves – Găng tay da Ví dụ: She wore leather gloves to keep her hands warm. (Cô ấy đeo găng tay da để giữ ấm tay.) check Work gloves – Găng tay lao động Ví dụ: Work gloves protect your hands from injuries. (Găng tay lao động bảo vệ tay bạn khỏi bị thương.) check Disposable gloves – Găng tay dùng một lần Ví dụ: Doctors always wear disposable gloves during surgery. (Các bác sĩ luôn đeo găng tay dùng một lần khi phẫu thuật.)