VIETNAMESE

đồ tái chế

vật tái chế

word

ENGLISH

Recycled item

  
NOUN

/rɪˈsaɪkld ˈaɪtəm/

repurposed item

Đồ tái chế là các vật dụng được tái sử dụng từ nguyên liệu đã qua xử lý.

Ví dụ

1.

Đồ tái chế được làm thành đồ nội thất.

The recycled item was made into furniture.

2.

Cô ấy ủng hộ các doanh nghiệp sử dụng đồ tái chế.

She supports businesses using recycled items.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Recycled item nhé! check Reclaimed item - Đồ tái chế

Phân biệt: Reclaimed item chỉ các vật dụng được tái sử dụng từ nguyên liệu đã qua xử lý, sát nghĩa với recycled item.

Ví dụ: The artist created sculptures from reclaimed items. (Nghệ sĩ đã tạo ra các tác phẩm điêu khắc từ đồ tái chế.) check Repurposed item - Đồ tái mục đích

Phân biệt: Repurposed item ám chỉ vật dụng được chuyển đổi sang mục đích sử dụng mới sau khi qua xử lý, tương đương với recycled item.

Ví dụ: They transformed old furniture into useful repurposed items. (Họ đã chuyển đổi đồ nội thất cũ thành các món đồ tái mục đích hữu ích.) check Recovered item - Đồ thu hồi

Phân biệt: Recovered item mô tả các vật dụng được thu hồi và xử lý để tái sử dụng, sát nghĩa với recycled item.

Ví dụ: The workshop specializes in crafting recovered items into art. (Xưởng sản xuất chuyên biến các đồ thu hồi thành tác phẩm nghệ thuật.) check Upcycled product - Sản phẩm tái chế sáng tạo

Phân biệt: Upcycled product nhấn mạnh việc tái chế một cách sáng tạo để tạo ra sản phẩm mới, tương đương với recycled item.

Ví dụ: The boutique featured a collection of upcycled products made from discarded materials. (Cửa hàng trưng bày bộ sưu tập sản phẩm tái chế sáng tạo từ nguyên liệu bỏ đi.)