VIETNAMESE

độ sụt bê tông

ENGLISH

concrete slump

  

NOUN

/ˈkɑnkrit slʌmp/

Độ sụt bê tông được hiểu là việc đo độ cứng hỗn hợp bê tông, tính ẩm ướt, tính lỏng.

Ví dụ

1.

Độ sụt bê tông đề cập đến độ đặc của bê tông tươi trước khi đông kết.

The concrete slump refers to the consistency of fresh concrete before it sets.

2.

Thí nghiệm độ sụt bê tông đo độ đặc chắc của bê tông tươi trước khi đông kết.

The concrete slump test measures the consistency of fresh concrete before it sets.

Ghi chú

Độ sụt bê tông (concrete slump) được hiểu là việc đo (measurement), độ cứng hỗn hợp bê tông (concrete mix hardness), tính ẩm ướt (wetness), tính lỏng (fluidity).