VIETNAMESE

định rõ

xác định rõ, định nghĩa

word

ENGLISH

define

  
VERB

/dɪˈfaɪn/

determine, specify, clarify

“Định rõ” là xác định một cách chính xác.

Ví dụ

1.

Quy tắc định rõ hành vi chấp nhận được.

The rules clearly define acceptable behavior.

2.

Bạn có thể định rõ thuật ngữ này hơn không?

Can you define the term more clearly?

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ define khi nói hoặc viết nhé! checkDefine + something: Định nghĩa một cái gì đó. Ví dụ: It is hard to define happiness in one sentence. (Thật khó để định nghĩa hạnh phúc chỉ trong một câu.) checkDefine + as: Định nghĩa cái gì là. Ví dụ: Success is often defined as achieving one's goals. (Thành công thường được định nghĩa là đạt được mục tiêu của mình.) checkBe defined by: Được định hình bởi. Ví dụ: His career is defined by his persistence and innovation. (Sự nghiệp của anh ấy được định hình bởi sự kiên trì và sáng tạo.)