VIETNAMESE

đi xe buýt

ENGLISH

take the bus

  

NOUN

/teɪk ðə bʌs/

Đi xe buýt là di chuyển đến một nơi nào đó bằng phương tiện giao thông là xe buýt.

Ví dụ

1.

Đi xe buýt khá rẻ.

Taking the bus is quite cheap.

2.

Anh ấy đi xe buýt đến trường mỗi sáng.

He takes the bus to school every morning.

Ghi chú

Một số phương tiện giao thông:
- car (ô tô)
- bicycle (xe đạp)
- motorcycle (xe máy)
- scooter (xe tay ga)
- truck (xe tải)
- van (xe tải nhỏ)
- minicab (xe cho thuê)
- tram (xe điện)
- bus (xe buýt)