VIETNAMESE

đi vượt qua

vượt qua

word

ENGLISH

overcome

  
VERB

/ˌoʊvərˈkʌm/

surpass, conquer

“Đi vượt qua” là hành động di chuyển qua một chướng ngại vật hoặc một khu vực.

Ví dụ

1.

Cô ấy đã đi vượt qua chướng ngại vật dễ dàng.

She overcame the obstacle easily.

2.

Anh ấy đã đi vượt qua mọi khó khăn một cách dũng cảm.

He overcame all difficulties bravely.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của overcome nhé! check Conquer Phân biệt: Conquer có nghĩa là vượt qua hoàn toàn một nỗi sợ hãi, khó khăn hoặc thử thách. Ví dụ: He conquered his fear of heights. (Anh ấy đã vượt qua nỗi sợ độ cao.) check Surmount Phân biệt: Surmount có nghĩa là vượt qua một thử thách hoặc chướng ngại vật thành công. Ví dụ: She surmounted many obstacles to achieve success. (Cô ấy đã vượt qua nhiều trở ngại để đạt được thành công.)