VIETNAMESE
đi làm bù
ENGLISH
make up
NOUN
/meɪk ʌp/
Đi làm bù là những ngày làm trong lịch chính thức nhưng vì lí do nào đó không thực hiện được nên phải làm bù.
Ví dụ
1.
Tuần tới tôi làm bù được không?
Is it OK if I make the work up next week?
2.
Xin lỗi tôi đến trễ. Chiều nay tôi làm bù.
Sorry, I'm late. I'll make up the time this evening.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan đến các hoạt động làm việc khác ở công ty nè!
- notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
- holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
overtime: ngoài giờ làm việc
- get the sack: bị sa thải
- salary: lương tháng
- wages: lương tuần
- pension scheme: chế độ lương hưu
- offer of employment: lời mời làm việc