VIETNAMESE

đem về

lấy về, rước về

word

ENGLISH

bring back

  
VERB

/brɪŋ bæk/

return

“Đem về” là mang một vật hoặc người từ nơi khác về.

Ví dụ

1.

Cô ấy đem về quà lưu niệm từ chuyến đi.

She brought back souvenirs from her trip.

2.

Anh ấy đem về cuốn sách mà anh ấy mượn.

He brought back the book he borrowed.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của bring back nhé! check Return Phân biệt: Mang ý nghĩa chính thức hơn và thường liên quan đến trả lại một thứ gì đó. Ví dụ: She returned the borrowed book to the library. (Cô ấy đã trả cuốn sách mượn cho thư viện.) check Restore Phân biệt: Đề cập đến việc khôi phục trạng thái hoặc giá trị ban đầu. Ví dụ: The government aims to restore peace in the region. (Chính phủ hướng đến việc khôi phục hòa bình trong khu vực.) check Revive Phân biệt: Thường dùng để mô tả việc làm sống lại cảm giác, ký ức hoặc sức sống. Ví dụ: This song revives memories of my childhood. (Bài hát này làm sống lại những ký ức tuổi thơ của tôi.)