VIETNAMESE

đè nén

kiềm chế, kìm nén

word

ENGLISH

Suppress

  
VERB

/səˈprɛs/

restrain, repress

“Đè nén” là kiềm chế hoặc kiểm soát cảm xúc, hành động một cách nghiêm ngặt.

Ví dụ

1.

Anh ấy cố gắng đè nén cơn giận.

He tried to suppress his anger.

2.

Cô ấy đè nén một tiếng cười trong buổi họp.

She suppressed a laugh during the meeting.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của suppress nhé! checkNghĩa 1: Dùng vũ lực để chấm dứt điều gì đó Ví dụ: The government suppressed the rebellion quickly. (Chính phủ đã nhanh chóng đàn áp cuộc nổi loạn.) checkNghĩa 2: Ngăn cản thông tin, cảm xúc hoặc hành động được bộc lộ Ví dụ: He tried to suppress his laughter during the serious meeting. (Anh ấy cố gắng nén cười trong cuộc họp nghiêm túc.) checkNghĩa 3: Ngăn cản sự phát triển của điều gì đó Ví dụ: The medicine suppresses the symptoms of the disease. (Thuốc này ức chế các triệu chứng của bệnh.) checkNghĩa 4: Đì, hạn chế quyền lợi của người khác Ví dụ: The unfair policy suppressed many workers’ opportunities for promotion. (Chính sách bất công đã đì cơ hội thăng tiến của nhiều công nhân.)