VIETNAMESE

để chung vào nhau

gom lại

word

ENGLISH

combine

  
VERB

/kəmˈbaɪn/

merge, mix

Để chung vào nhau là hành động gom các vật lại thành một chỗ.

Ví dụ

1.

Chúng ta sẽ để chung các vật liệu.

We will combine the materials.

2.

Hãy để chung dữ liệu để phân tích.

Combine the data for analysis.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ combine khi nói hoặc viết nhé! checkCombine with + Noun - Kết hợp với điều gì đó Ví dụ: Hydrogen combines with oxygen to form water. (Hydro kết hợp với oxy để tạo thành nước.) checkCombine + Object - Kết hợp các đối tượng lại với nhau Ví dụ: The chef combined the ingredients to make a delicious dish. (Đầu bếp kết hợp các nguyên liệu để làm món ăn ngon.)