VIETNAMESE

dây kim tuyến

-

word

ENGLISH

tinsel

  
NOUN

/ˈtɪnsl/

glitter string

Dây trang trí lấp lánh làm từ kim loại hoặc chất liệu nhựa.

Ví dụ

1.

Dây kim tuyến làm sáng thêm đồ trang trí.

The tinsel added sparkle to the decorations.

2.

Dây kim tuyến thường được dùng trong các dịp lễ.

Tinsels are often used during the holidays.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Tinsel khi nói hoặc viết nhé! check Christmas tinsel – Dây trang trí Giáng Sinh Ví dụ: The tree was adorned with colorful Christmas tinsel. (Cây thông được trang trí bằng dây trang trí Giáng Sinh nhiều màu sắc.) check Metallic tinsel – Dây trang trí kim loại Ví dụ: Metallic tinsel adds sparkle to any decoration. (Dây trang trí kim loại thêm ánh lấp lánh cho mọi trang trí.) check Plastic tinsel – Dây trang trí nhựa Ví dụ: Plastic tinsel is lightweight and easy to hang. (Dây trang trí nhựa nhẹ và dễ treo.)