VIETNAMESE

gấm thêu kim tuyến

-

word

ENGLISH

brocade with metallic thread

  
NOUN

/brəʊˈkeɪd wɪð məˈtælɪk θrɛd/

-

Gấm có thêu các họa tiết bằng sợi kim tuyến.

Ví dụ

1.

Chiếc áo dài được làm từ gấm thêu kim tuyến.

The gown was made of brocade with metallic thread.

2.

Gấm thêu kim tuyến mang lại vẻ lễ hội.

Metallic brocade adds a festive touch.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Brocade with metallic thread khi nói hoặc viết nhé! check Gold metallic thread brocade – Gấm thêu chỉ kim loại vàng Ví dụ: The dress featured brocade with gold metallic thread for a royal touch. (Chiếc váy có gấm thêu chỉ kim loại vàng mang lại vẻ hoàng gia.) check Silver metallic thread brocade – Gấm thêu chỉ kim loại bạc Ví dụ: Silver metallic thread brocade is often used for evening gowns. (Gấm thêu chỉ kim loại bạc thường được sử dụng cho đầm dạ hội.) check Intricate metallic thread brocade – Gấm thêu chỉ kim loại tinh xảo Ví dụ: The intricate metallic thread brocade added elegance to the fabric. (Gấm thêu chỉ kim loại tinh xảo thêm nét thanh lịch cho vải.)