VIETNAMESE

đầu tư hiện vật

đầu tư tài sản

word

ENGLISH

In-kind investment

  
NOUN

/ɪnˈkaɪnd ɪnˈvɛstmənt/

Asset-based investment

"Đầu tư hiện vật" là đầu tư thông qua việc cung cấp tài sản hữu hình thay vì tiền mặt.

Ví dụ

1.

Đầu tư hiện vật sử dụng nguồn lực vật chất.

In-kind investments utilize physical resources.

2.

Đầu tư hiện vật giảm chi phí tiền mặt.

In-kind investments reduce cash outflows.

Ghi chú

Từ đầu tư hiện vật thuộc lĩnh vực tài chính và đầu tư phi tiền mặt. Cùng DOL khám phá thêm các thuật ngữ liên quan nhé! check Asset contribution - Góp tài sản Ví dụ: Asset contributions are commonly used in joint ventures. (Góp tài sản thường được sử dụng trong các liên doanh.) check Material investment - Đầu tư hiện vật cụ thể Ví dụ: Material investments are vital for projects that require physical infrastructure. (Đầu tư hiện vật cụ thể rất quan trọng đối với các dự án cần cơ sở hạ tầng vật chất.)