VIETNAMESE

Đấu tranh chống lại điều gì

chống đối, kháng cự

word

ENGLISH

fight against

  
VERB

/faɪt əˈɡɛnst/

resist, oppose

Đấu tranh chống lại điều gì là nỗ lực đối đầu để ngăn chặn điều xấu xảy ra.

Ví dụ

1.

Họ đấu tranh chống lại bất công.

They fight against injustice.

2.

Mọi người đã đấu tranh chống lại tham nhũng.

People fought against corruption.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ fight against khi nói hoặc viết nhé! checkFight against + something - đấu tranh chống lại một điều gì đó Ví dụ: They fought against corruption in the government. (Họ đã đấu tranh chống lại tham nhũng trong chính phủ.) checkFight against + odds - đấu tranh vượt qua nghịch cảnh Ví dụ: She fought against all odds to succeed. (Cô ấy đã đấu tranh vượt qua mọi khó khăn để thành công.)