VIETNAMESE
dấu
ENGLISH
mark
/mɑrk/
symbol
Dấu là một ký hiệu hoặc hình ảnh dùng để biểu thị một thông điệp cụ thể.
Ví dụ
1.
Đặt một dấu trên giấy.
Place a mark on the paper.
2.
Anh ấy đã đánh dấu trên bản đồ để chỉ vị trí.
He left a mark on the map to indicate the spot.
Ghi chú
Mark là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của Mark nhé!
Nghĩa 1: Điểm số trong một bài kiểm tra hoặc kỳ thi.
Ví dụ: She got the highest mark in the math exam.
(Cô ấy đạt điểm cao nhất trong kỳ thi toán.)
Nghĩa 2: Mức độ, cột mốc quan trọng.
Ví dụ: The temperature reached the 40-degree mark.
(Nhiệt độ đã đạt mốc 40 độ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết