VIETNAMESE
đau quá
quá đau, đau cực kỳ, đau ghê gớm, đau khủng khiếp
ENGLISH
terribly painful
/ˈtɛrəbli ˈpeɪnfʊl/
excruciatingly painful, extremely painful, very painful
Đau quá là biểu hiện của cơn đau trở nên nghiêm trọng hơn, và gây ra các tổn thương hay các rối loạn hoạt động cho chủ thể.
Ví dụ
1.
Anh ta đã làm rơi cái lọ hoa vào chân tôi và nó đau quá.
He dropped a vase onto my foot and It was terribly painful.
2.
Cô kiểm tra lòng bàn tay của mình, đã đỏ và đau quá vì bài tập không quen thuộc.
She examined her palms, already red and terribly painful from the unaccustomed exercise.
Ghi chú
Cùng Dol học một số từ vựng cùng nghĩa với terribly painful nhé: - acutely painful: đau đớn tột độ - excruciatingly painful: cực kỳ đau đớn - extremely painful: vô cùng đau đớn - intensely painful: cực kỳ đau đớn - particularly painful: đặc biệt đau đớn - unbearably painful: đau đớn không thể chịu nổi
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết