VIETNAMESE

dấu nhân (x)

ENGLISH

multiplication sign

  

NOUN

/ˌmʌltəpləˈkeɪʃən saɪn/

Dấu nhân được sử dụng để biểu thị cho phép toán nhân.

Ví dụ

1.

Trong biểu thức này, chúng ta không cần dấu nhân.

In this expression, we don't need a multiplication sign.

2.

Dấu nhân cho biết mối quan hệ nhân lên giữa hai số.

A multiplication sign indicates the multiplicative relationship between two numbers.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh về các ký hiệu toán học nha!
- plus sign (dấu cộng)
- minus sign (dấu trừ)
- multiplication sign (dấu nhân)
- division sign (dấu chia)
- percent sign (ký hiệu phần trăm)
- equal sign (dấu bằng)
- bracket (dấu ngoặc)