VIETNAMESE

dấu cộng (+)

ENGLISH

plus sign

  

NOUN

/plʌs saɪn/

Dấu cộng được sử dụng để biểu thị cho phép toán cộng.

Ví dụ

1.

Dấu cộng được sử dụng trong phép cộng và dấu trừ được sử dụng trong phép trừ.

The plus sign is used in addition and the minus is used in subtraction.

2.

Con trỏ chuột đã chuyển thành hình dấu cộng.

The mouse pointer changes into a plus sign.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh về các ký hiệu toán học nha!
- plus sign (dấu cộng)
- minus sign (dấu trừ)
- multiplication sign (dấu nhân)
- division sign (dấu chia)
- percent sign (ký hiệu phần trăm)
- equal sign (dấu bằng)
- bracket (dấu ngoặc)