VIETNAMESE

dấu bằng (=)

ENGLISH

equal sign

  

NOUN

/ˈikwəl saɪn/

Dấu bằng thường được sử dụng trong toán học để chỉ giá trị tương đương trong 2 vế.

Ví dụ

1.

Bạn không thể gọi đây là một phương trình nếu không có dấu bằng.

You cannot call this an equation if there is no equal sign.

2.

Hãy viết câu trả lời của bạn sau dấu bằng.

Write your answer after the equal sign.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh về các ký hiệu toán học nha!
- plus sign (dấu cộng)
- minus sign (dấu trừ)
- multiplication sign (dấu nhân)
- division sign (dấu chia)
- percent sign (ký hiệu phần trăm)
- equal sign (dấu bằng)
- bracket (dấu ngoặc)