VIETNAMESE
dao cạo râu
ENGLISH
shaver
NOUN
/ˈʃeɪvər/
razor
Dao cạo râu là một dụng cụ sử dụng lực tay để làm sạch râu, lông ở nhiều vùng trên cơ thể giống như máy cạo râu. Cấu tạo của dao cạo khá đơn giản gồm lưỡi dao cạo và thân gắn lưỡi dao.
Ví dụ
1.
Bạn có cần tôi mua dùm cho một cái dao cạo râu bằng điện tốt tốt không?
Do you need me to buy you a good electric shaver?
2.
Cái dao cạo râu có thể được sạc và dùng khi đi du lịch.
The shaver can be charged up and used when travelling.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về các vật dụng trong phòng tắm nha!
- kem đánh răng: toothpaste
- chỉ nha khoa: dental floss
- khăn tắm: towel
- vòi nước: tap
- giấy vệ sinh: toilet roll
- xà phòng: soap
- bồn tắm nằm: bathtub
- vòi sen: shower