VIETNAMESE

đại học nông nghiệp

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

ENGLISH

Vietnam National University of Agriculture

  

NOUN

/viˌɛtˈnɑm ˈnæʃənəl ˌjunəˈvɜrsəti ʌv ˈægrɪˌkʌlʧər/

Đại học Nông nghiệp là tên gọi cũ của Học viện Nông nghiệp Việt Nam, là trường đại học chuyên ngành đứng đầu về đạo tạo nhóm ngành nông - lâm - ngư nghiệp tại miền Bắc Việt Nam

Ví dụ

1.

Đại học Nông nghiệp thuộc nhóm ba mươi trường đại học đứng đầu Đông Nam Á.

Vietnam National University of Agriculture belongs to the group of thirty leading universities in Southeast Asia.

2.

Trường Đại học Nông nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Vietnam National University of Agriculture is directly under the Ministry of Agriculture and Rural Development.

Ghi chú

Từ vựng chuyên ngành Nông nghiệp:
- Permaculture farming: Nuôi trồng thủy sản
- Pesticide: Thuốc trừ sâu
- Animal husbandry: Chăn nuôi
- Extensive farming: Quảng canh
- Aquaculture: Nghề nuôi trồng thủy sản
- Aquaponics: Mô hình trồng trọt kết hợp nuôi trông thủy sản