VIETNAMESE

cước điện thoại

phí viễn thông

word

ENGLISH

Phone bill

  
NOUN

/foʊn bɪl/

Telecom charges

"Cước điện thoại" là chi phí cho các cuộc gọi và dịch vụ viễn thông.

Ví dụ

1.

Cước điện thoại làm nổi bật mẫu gọi.

Phone bills highlight call patterns.

2.

Cước điện thoại chi tiết hóa sử dụng hàng tháng.

Phone bills detail monthly usage.

Ghi chú

Cước điện thoại là một từ vựng thuộc lĩnh vực viễn thông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Monthly subscription - Gói thuê bao hàng tháng Ví dụ: Monthly subscriptions cover unlimited calls within the network. (Gói thuê bao hàng tháng bao gồm cuộc gọi không giới hạn trong mạng.) check Pay-as-you-go plan - Kế hoạch trả tiền theo mức sử dụng Ví dụ: Pay-as-you-go plans are ideal for infrequent phone users. (Kế hoạch trả tiền theo mức sử dụng phù hợp với người ít dùng điện thoại.) check Roaming charges - Phí chuyển vùng Ví dụ: Roaming charges apply when making calls abroad. (Phí chuyển vùng áp dụng khi gọi điện từ nước ngoài.)