VIETNAMESE

cung và cầu

nguyên tắc cung cầu

word

ENGLISH

Demand and supply

  
NOUN

/dɪˈmænd ənd səˈplaɪ/

Economic principle

"Cung và cầu" là nguyên tắc kinh tế điều chỉnh giá cả trên thị trường.

Ví dụ

1.

Cung và cầu duy trì ổn định kinh tế.

Demand and supply maintain economic stability.

2.

Cung và cầu quyết định xu hướng kinh tế.

Demand and supply dictate economic trends.

Ghi chú

Từ cung và cầu là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Market dynamics - Động lực thị trường Ví dụ: Market dynamics are shaped by changes in demand and supply. (Động lực thị trường được hình thành bởi sự thay đổi trong cung và cầu.) check Price elasticity - Độ co giãn của giá cả Ví dụ: Price elasticity affects how demand responds to supply changes. (Độ co giãn của giá cả ảnh hưởng đến cách cầu phản ứng với sự thay đổi của cung.) check Market surplus - Thặng dư thị trường Ví dụ: A market surplus occurs when supply exceeds demand. (Thặng dư thị trường xảy ra khi cung vượt quá cầu.)