VIETNAMESE

cung cầu

quan hệ cung cầu

word

ENGLISH

Supply and demand

  
NOUN

/səˈplaɪ ənd dɪˈmænd/

Economic balance

"Cung cầu" là mối quan hệ giữa lượng cung cấp và nhu cầu trên thị trường.

Ví dụ

1.

Cung cầu ảnh hưởng đến lịch trình sản xuất.

Supply and demand influence production schedules.

2.

Cung cầu điều tiết giá cả thị trường.

Supply and demand regulate market prices.

Ghi chú

Cung cầu là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học, chỉ sự tương tác giữa lượng hàng hóa cung ứng và nhu cầu thị trường. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Market equilibrium - Cân bằng thị trường Ví dụ: Market equilibrium occurs when supply matches demand. (Cân bằng thị trường xảy ra khi cung và cầu khớp nhau.) check Demand curve - Đường cầu Ví dụ: The demand curve shows the relationship between price and quantity demanded. (Đường cầu biểu thị mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu.) check Supply chain - Chuỗi cung ứng Ví dụ: Efficient supply chains reduce costs and improve delivery times. (Chuỗi cung ứng hiệu quả giảm chi phí và cải thiện thời gian giao hàng.)