VIETNAMESE

cục an toàn thực phẩm

ENGLISH

Food Safety Authority

  

NOUN

/fud ˈseɪfti əˈθɔrəti/

Cục An toàn thực phẩm là cơ quan trực thuộc Bộ Y tế, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Y tế quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế được phân công quản lý trong phạm vi cả nước. Cục An toàn thực phẩm có tư cách pháp nhân, con dấu riêng và tài khoản riêng.

Ví dụ

1.

Cục An toàn thực phẩm Việt Nam đã có nhiều tiến bộ trong việc triển khai hệ thống quản lý an toàn thực phẩm nhưng vẫn chưa thể sản xuất gà đạt tiêu chuẩn quốc tế.

Vietnam Food Safety Authority has made great progress in implementing a food safety management system but still can not produce chicken that can meet international standards.

2.

Theo Cục An toàn Thực phẩm Châu Âu, E285 không phải là mối quan ngại lớn đối với sức khỏe.

According to the European Food Safety Authority, E285 is not a major concern to health.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến các cơ quan tổ chức thuộc Bộ Y tế khác:
- General Department of Preventive Medicine (Cục Y tế dự phòng)
- Vietnam Administration of HIV/AIDS Control (Cục Phòng, chống HIV/AIDS)
- Traditional Medicine Administration (Cục Quản lý Y, dược cổ truyền)
- Drug Administration of Vietnam (Cục Quản lý dược)
- Department of Medical Service Administration (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh)
- Health Environment Management Agency (Cục Quản lý môi trường y tế)