VIETNAMESE

công ty vật tư tổng hợp

doanh nghiệp vật tư đa dạng

word

ENGLISH

General materials company

  
NOUN

/ˈʤɛnərəl məˈtɪəriəlz ˈkʌmpəni/

Supply chain enterprise

"Công ty vật tư tổng hợp" là doanh nghiệp kinh doanh nhiều loại vật tư trong các lĩnh vực khác nhau.

Ví dụ

1.

Công ty vật tư tổng hợp phục vụ nhiều nhóm khách hàng khác nhau.

General materials companies serve diverse client bases.

2.

Công ty vật tư tổng hợp phục vụ nhiều ngành công nghiệp.

General materials companies cater to various industries.

Ghi chú

Công ty vật tư tổng hợp là một từ vựng thuộc lĩnh vực cung ứng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Raw material supplier - Nhà cung cấp nguyên liệu thô Ví dụ: Raw material suppliers are crucial for manufacturing industries. (Các nhà cung cấp nguyên liệu thô rất quan trọng đối với ngành sản xuất.) check Industrial supply company - Công ty cung cấp vật tư công nghiệp Ví dụ: Industrial supply companies offer tools and equipment for factories. (Các công ty cung cấp vật tư công nghiệp cung cấp công cụ và thiết bị cho nhà máy.) check Wholesale supplier - Nhà cung cấp bán buôn Ví dụ: Wholesale suppliers provide bulk materials at competitive prices. (Các nhà cung cấp bán buôn cung cấp nguyên liệu số lượng lớn với giá cạnh tranh.)