VIETNAMESE

công ty quản lý quỹ

doanh nghiệp quản lý đầu tư

word

ENGLISH

Fund management company

  
NOUN

/fʌnd ˈmænɪʤmənt ˈkʌmpəni/

Investment management firm

"Công ty quản lý quỹ" là doanh nghiệp chuyên quản lý các quỹ đầu tư.

Ví dụ

1.

Công ty quản lý quỹ gia tăng tài sản cho nhà đầu tư.

Fund management companies grow investor wealth.

2.

Công ty quản lý quỹ giám sát danh mục đầu tư.

Fund management companies oversee investment portfolios.

Ghi chú

Từ công ty quản lý quỹ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và đầu tư. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Investment fund - Quỹ đầu tư Ví dụ: The fund management company oversees various investment funds. (Công ty quản lý quỹ giám sát nhiều quỹ đầu tư khác nhau.) check Portfolio management - Quản lý danh mục đầu tư Ví dụ: Portfolio management is a core service of fund management companies. (Quản lý danh mục đầu tư là dịch vụ cốt lõi của các công ty quản lý quỹ.) check Asset management - Quản lý tài sản Ví dụ: They specialize in asset management for high-net-worth individuals. (Họ chuyên về quản lý tài sản cho các cá nhân có giá trị tài sản cao.)