VIETNAMESE

công ty kiểm toán

doanh nghiệp kiểm toán

word

ENGLISH

Auditing company

  
NOUN

/ˈɔːdɪtɪŋ ˈkʌmpəni/

Financial auditing firm

"Công ty kiểm toán" là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kiểm tra và xác nhận báo cáo tài chính.

Ví dụ

1.

Công ty kiểm toán xác minh độ chính xác tài chính.

Auditing companies verify financial accuracy.

2.

Công ty kiểm toán đảm bảo tuân thủ quy định.

Auditing companies ensure compliance with regulations.

Ghi chú

Từ công ty kiểm toán là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Financial auditing - Kiểm toán tài chính Ví dụ: The auditing company provides financial auditing services for corporations. (Công ty kiểm toán cung cấp dịch vụ kiểm toán tài chính cho các tập đoàn.) check Internal control - Kiểm soát nội bộ Ví dụ: They evaluate internal control systems to ensure compliance. (Họ đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ để đảm bảo tuân thủ.) check Risk assessment - Đánh giá rủi ro Ví dụ: Risk assessment is a crucial part of their auditing process. (Đánh giá rủi ro là một phần quan trọng trong quy trình kiểm toán của họ.) check Regulatory compliance - Tuân thủ quy định Ví dụ: The company ensures clients meet regulatory compliance standards. (Công ty đảm bảo khách hàng đáp ứng các tiêu chuẩn tuân thủ quy định.)