VIETNAMESE
công ty cổ phần môi trường
doanh nghiệp môi trường cổ phần
ENGLISH
Environmental joint-stock company
/ɪnˈvaɪrənˈmɛntəl ˈʤɔɪnt-stɒk ˈkʌmpəni/
Environmental services corporation
"Công ty cổ phần môi trường" là doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ bảo vệ môi trường.
Ví dụ
1.
Công ty cổ phần môi trường đổi mới trong quản lý chất thải.
Environmental joint-stock companies innovate in waste management.
2.
Công ty cổ phần môi trường thúc đẩy bền vững.
Environmental joint-stock companies promote sustainability.
Ghi chú
Từ công ty cổ phần môi trường là một từ vựng thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Waste management - Quản lý chất thải
Ví dụ:
The environmental joint-stock company provides waste management solutions.
(Công ty cổ phần môi trường cung cấp các giải pháp quản lý chất thải.)
Renewable energy - Năng lượng tái tạo
Ví dụ:
Renewable energy projects are part of their strategic initiatives.
(Các dự án năng lượng tái tạo là một phần trong các sáng kiến chiến lược của họ.)
Environmental impact assessment (EIA) - Đánh giá tác động môi trường
Ví dụ:
An EIA is mandatory for all their infrastructure projects.
(Đánh giá tác động môi trường là bắt buộc đối với tất cả các dự án hạ tầng của họ.)
Sustainability practices - Thực hành bền vững
Ví dụ:
They are recognized for their sustainability practices.
(Họ được công nhận vì các thực hành bền vững.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết