VIETNAMESE

công ty cổ phần công nghệ

doanh nghiệp công nghệ cổ phần

word

ENGLISH

Technology joint-stock company

  
NOUN

/ˈtɛknɒləʤi ˈʤɔɪnt-stɒk ˈkʌmpəni/

Tech corporation

"Công ty cổ phần công nghệ" là công ty hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển công nghệ.

Ví dụ

1.

Công ty cổ phần công nghệ hỗ trợ các công ty khởi nghiệp công nghệ.

Technology joint-stock companies support tech startups.

2.

Công ty cổ phần công nghệ dẫn đầu đổi mới.

Technology joint-stock companies lead innovation.

Ghi chú

Từ công ty công nghệ là một từ vựng thuộc lĩnh vực công nghệ và đổi mới. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Tech startup - Công ty khởi nghiệp công nghệ Ví dụ: Tech startups are driving innovation in artificial intelligence. (Các công ty khởi nghiệp công nghệ đang thúc đẩy đổi mới trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.) check Software company - Công ty phần mềm Ví dụ: Software companies are essential in the digital transformation of businesses. (Các công ty phần mềm đóng vai trò quan trọng trong chuyển đổi số của doanh nghiệp.) check Hardware company - Công ty phần cứng Ví dụ: Hardware companies specialize in creating high-performance devices. (Các công ty phần cứng chuyên sản xuất các thiết bị hiệu suất cao.)