VIETNAMESE

công ty cho thuê tài chính

doanh nghiệp thuê tài chính

word

ENGLISH

Financial leasing company

  
NOUN

/ˈfaɪnænʃəl ˈliːsɪŋ ˈkʌmpəni/

Asset leasing company

"Công ty cho thuê tài chính" là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê tài sản tài chính.

Ví dụ

1.

Công ty cho thuê tài chính hỗ trợ nhu cầu thiết bị khởi nghiệp.

Financial leasing companies support startup equipment needs.

2.

Công ty cho thuê tài chính cung cấp giải pháp tài sản linh hoạt.

Financial leasing companies provide flexible asset financing.

Ghi chú

Từ công ty cho thuê tài chính là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và cho thuê tài sản. Cùng DOL tìm hiểu thêm các thuật ngữ liên quan nhé! check Lease financing company - Công ty tài chính cho thuê Ví dụ: Lease financing companies support businesses by providing essential equipment. (Các công ty tài chính cho thuê hỗ trợ doanh nghiệp bằng cách cung cấp thiết bị cần thiết.) check Operating lease provider - Nhà cung cấp dịch vụ cho thuê vận hành Ví dụ: Operating lease providers offer flexibility for seasonal businesses. (Các nhà cung cấp dịch vụ cho thuê vận hành mang lại sự linh hoạt cho các doanh nghiệp theo mùa.) check Asset leasing firm - Công ty cho thuê tài sản Ví dụ: Asset leasing firms help companies manage their capital efficiently. (Các công ty cho thuê tài sản giúp doanh nghiệp quản lý vốn một cách hiệu quả.)