VIETNAMESE

con voi

ENGLISH

elephant

  

NOUN

/ˈɛləfənt/

Voi là động vật có vú thuộc họ Elephantidae (cận ngành) và là động vật trên cạn lớn nhất hiện nay.

Ví dụ

1.

Các biện pháp phải được thực hiện để bảo vệ quần thể voi đang cạn kiệt trên thế giới.

Measures must be taken to protect the world's depleted elephant population.

2.

Voi là động vật đất lớn nhất tồn tại trên đất liền.

Elephants are the largest existing land animals.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan tới động vật hoang dã (wildlife animals) nè!
- fox: con cáo
- lion: con sư tử
- bear: con gấu
- elephant: Con voi
- squirrel: con sóc
- porcupine: con nhím
- langur: con voọc