VIETNAMESE

con nhện

nhền nhện

ENGLISH

spider

  

NOUN

/ˈspaɪdər/

Con nhện là một bộ động vật săn mồi, không xương sống thuộc ngành chân khớp, lớp hình nhện.

Ví dụ

1.

Mạng nhện rất đa dạng về kích thước, hình dạng và số lượng sợi dính được sử dụng.

Spider webs vary widely in size, shape and the amount of sticky thread used.

2.

Nhện được tìm thấy trên toàn thế giới ở mọi lục địa, ngoại trừ Nam Cực.

Spiders are found worldwide on every continent except for Antarctica.

Ghi chú

Chúng ta cùng học những từ có chữ spider nhưng có nghĩa khác hoàn toàn so với nghĩa gốc của từ spider nhé:
- spidergram: sơ đồ hình nhện
- spider's web: mạng nhện
- spider vein: tĩnh mạch mạng nhện
- spider plant: cỏ mẫu tử