VIETNAMESE

cô oét

quốc gia Trung Đông

word

ENGLISH

Kuwait

  
NOUN

/kuːˈweɪt/

Gulf nation

“Cô Oét” là tên gọi tiếng Việt của quốc gia Kuwait, nằm ở vùng Trung Đông.

Ví dụ

1.

Cô Oét được biết đến với trữ lượng dầu mỏ.

Kuwait is known for its oil reserves.

2.

Cô Oét có nền kinh tế phát triển mạnh.

Kuwait has a thriving economy.

Ghi chú

Từ Cô Oét là một từ vựng thuộc lĩnh vực địa lý và quốc gia. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Middle East - Trung Đông Ví dụ: Kuwait is a small country in the Middle East. (Kuwait là một quốc gia nhỏ ở Trung Đông.) check Petroleum industry - Ngành công nghiệp dầu mỏ Ví dụ: Kuwait is known for its strong petroleum industry. (Kuwait nổi tiếng với ngành công nghiệp dầu mỏ mạnh mẽ.) check Gulf region - Khu vực Vịnh Ba Tư Ví dụ: Kuwait is located in the Gulf region. (Kuwait nằm ở khu vực Vịnh Ba Tư.) check Arabian Peninsula - Bán đảo Ả Rập Ví dụ: Kuwait is situated on the northeastern edge of the Arabian Peninsula. (Kuwait nằm ở phía đông bắc của bán đảo Ả Rập.)