VIETNAMESE

cỗ máy thời gian

máy thời gian

word

ENGLISH

time machine

  
NOUN

/taɪm məˈʃiːn/

time travel device

Cỗ máy thời gian là một thiết bị giả tưởng dùng để du hành qua các mốc thời gian khác nhau.

Ví dụ

1.

Cuốn tiểu thuyết mô tả một cỗ máy thời gian hiện đại.

The novel describes a futuristic time machine.

2.

Anh ấy chế tạo một cỗ máy thời gian trong phòng thí nghiệm.

He built a time machine in his lab.

Ghi chú

Từ Cỗ máy thời gian là một từ vựng thuộc lĩnh vực khoa học viễn tưởng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Chrononaut - Nhà du hành thời gian Ví dụ: A time traveler using a time machine might be called a chrononaut. (Một người du hành thời gian sử dụng cỗ máy thời gian có thể được gọi là nhà du hành thời gian.) check Wormhole - Lỗ sâu đục Ví dụ: Some stories suggest a time machine could work by traveling through a wormhole. (Một số câu chuyện cho rằng cỗ máy thời gian có thể hoạt động bằng cách đi qua lỗ sâu đục.) check Paradox - Nghịch lý Ví dụ: Using a time machine might create a paradox, like meeting your past self. (Sử dụng cỗ máy thời gian có thể tạo ra một nghịch lý, như gặp chính bản thân trong quá khứ.) check Flux - Dòng chảy Ví dụ: A time machine could manipulate the flux of time to jump between eras. (Cỗ máy thời gian có thể điều khiển dòng chảy của thời gian để di chuyển giữa các kỷ nguyên.)